Ford Transit Đà Lạt – xe thương mại đa dụng, tiện nghi và bền bỉ, Transit mang đến giải pháp di chuyển hiệu quả, kinh tế cho doanh nghiệp và cá nhân

Tư vấn trả góp & Báo giá xe Ford Transit Đà Lạt | HotLine: 0344.647.456 (PKD)

Ford Transit Đà Lạt – xe thương mại đa dụng, tiện nghi và bền bỉ

Ford Transit Hoàn toàn mới là mẫu xe thương mại lý tưởng dành cho vận chuyển hành khách và hàng hóa, kết hợp giữa khả năng vận hành ổn định, không gian rộng rãi và các công nghệ hỗ trợ thông minh. Transit mang đến giải pháp di chuyển hiệu quả, kinh tế cho doanh nghiệp và cá nhân.

KHUYẾN MÃI KHI MUA FORD TRANSIT ĐÀ LẠT 2026 

– GIảm tiền mặt, tặng phụ kiện: Chi tiết xin liên hệ phòng kinh doanh Ford Đà Lạt qua hotline: 034.4647.456
– Xe đủ màu, đủ phiên bản. có xe giao ngay
– Thủ tục nhanh gọn, không phát sinh chi phí

Giá xe từ: 907 – 1.091 triệu – Nhận xe chỉ với 262 triệu

Bảng màu của Ford TRANSIT ĐÀ LẠT

fORD tRANSIT
Tư vấn trả góp & Báo giá xe Ford Transit Đà Lạt | HotLine: 0344.647.456 (PKD)

NHẬN BÁO GIÁ LĂN BÁNH





    Tư vấn trả góp & Báo giá xe Ford Transit Đà Lạt | HotLine: 0344.647.456 (PKD)

    Thông số kỹ thuật Ford Transit Đà Lạt 2026

    Ford Transit

    Giá niêm yết (VNĐ): 1.091.000.000 - Nhận xe chỉ với 296 triệu

    Ford Transit Premium+ 18 chỗ

    Ford Transit 18
    previous arrow
    next arrow
    Động cơ : Turbo Diesel 2.3L – TDCi Trục cam kép, có làm mát khí nạp Dung tích xi lanh (cc) : 2296 Công suất cực đại (PS/vòng/phút) : 171 (126 kW) / 3200 Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) : 425 / 1400 – 2400 Hộp số : 6 cấp số sàn Ly hợp : Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực Trợ lực lái thủy lực : Có
    Dài x Rộng x Cao (mm) : 6703 x 2164 x 2775 Chiều dài cơ sở (mm) : 3750 Vệt bánh trước (mm) : 1740 Vệt bánh sau (mm) : 1702 Khoảng sáng gầm xe (mm) : 150 Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) : 6.7 Dung tích thùng nhiên liệu (L) : 80
    Trước : Hệ thống treo độc lập dùng lò xo trụ, thanh cân bằng và ống giảm chấn thủy lực Sau : Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá, thanh cân bằng với ống giảm chấn thủy lực
    Phanh trước và sau : Phanh Đĩa Cỡ lốp : 195 / 75R16C (Trước đơn – Sau đôi) Vành xe : Vành thép 16″
    Túi khí phía trước cho người lái : Có Túi khí cho hành khách phía trước : Có Dây đai an toàn đa điểm cho tất cả các ghế : Có Camera lùi : Có Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau : Có Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử : Có Hệ thống Cân bằng điện tử : Có Hệ thống Kiểm soát hành trình : Có Hệ thống Chống trộm : Có
    Đèn phía trước : LED, tự động bật đèn Đèn chạy ban ngày : LED Đèn sương mù : LED Gạt mưa tự động : Có Gương chiếu hậu ngoài : Chỉnh điện và gập điện Bậc bước chân điện : Có Cửa trượt điện : Có Chắn bùn trước sau : Có
    Điều hoà nhiệt độ : Tự động Cửa gió điều hòa hành khách : Có Chất liệu ghế : Nỉ kết hợp Vinyl Điều chỉnh ghế lái : Chỉnh 6 hướng, có tựa tay Điều chỉnh hàng ghế sau : Điều chỉnh ngả, có tựa tay Hàng ghế cuối gập phẳng : Có Tay nắm hỗ trợ lên xuống : Có Giá hành lý phía trên : Có Cửa kính điều khiển điện : Có (1 chạm lên xuống cho hàng ghế trước) Bảng đồng hồ tốc độ : Màn hình 12.3″ Màn hình trung tâm : Màn hình TFT cảm ứng 12.3″ Kết nối Apple Carplay & Android Auto : Không dây Hệ thống âm thanh : AM/FM, Bluetooth, USB, 6 loa Điều khiển âm thanh trên tay lái : Có Cổng sạc USB cho hàng ghế sau : Có
    Thiết bị giám sát hành trình GPS : Tùy chọn tại Đại lý Thiết bị giám sát hình ảnh : Tùy chọn tại Đại lý
    Giá niêm yết (VNĐ): 999.000.000 - Nhận xe chỉ với 320 triệu

    Ford Transit Premium 16 chỗ

    Ford Transit 16 premium
    previous arrow
    next arrow
    Động cơ : Turbo Diesel 2.3L – TDCi Trục cam kép, có làm mát khí nạp Dung tích xi lanh (cc) : 2296 Công suất cực đại (PS/vòng/phút) : 171 (126 kW) / 3200 Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) : 425 / 1400 – 2400 Hộp số : 6 cấp số sàn Ly hợp : Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực Trợ lực lái thủy lực : Có
    Dài x Rộng x Cao (mm) : 5998 x 2068 x 2775 Chiều dài cơ sở (mm) : 3750 Vệt bánh trước (mm) : 1734 Vệt bánh sau (mm) : 1759 Khoảng sáng gầm xe (mm) : 150 Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) : 6.7 Dung tích thùng nhiên liệu (L) : 80
    Trước : Hệ thống treo độc lập dùng lò xo trụ, thanh cân bằng và ống giảm chấn thủy lực Sau : Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực
    Phanh trước và sau : Phanh Đĩa Cỡ lốp : 235 / 65R16C Vành xe : Vành hợp kim 16″
    Túi khí phía trước cho người lái : Có Túi khí cho hành khách phía trước : Có Dây đai an toàn đa điểm cho tất cả các ghế : Có Camera lùi : Có Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau : Có Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử : Có Hệ thống Cân bằng điện tử : Có Hệ thống Kiểm soát hành trình : Có Hệ thống Chống trộm : Có
    Đèn phía trước : LED, tự động bật đèn Đèn chạy ban ngày : LED Đèn sương mù : LED Gạt mưa tự động : Có Gương chiếu hậu ngoài : Chỉnh điện và gập điện Bậc bước chân điện : Có Cửa trượt điện : Có Chắn bùn trước sau : Có
    Điều hoà nhiệt độ : Tự động Cửa gió điều hòa hành khách : Có Chất liệu ghế : Nỉ kết hợp Vinyl Điều chỉnh ghế lái : Chỉnh 6 hướng, có tựa tay Điều chỉnh hàng ghế sau : Điều chỉnh ngả, có tựa tay Hàng ghế cuối gập phẳng : Có Tay nắm hỗ trợ lên xuống : Có Giá hành lý phía trên : Có Cửa kính điều khiển điện : Có (1 chạm lên xuống cho hàng ghế trước) Bảng đồng hồ tốc độ : Màn hình 12.3″ Màn hình trung tâm : Màn hình TFT cảm ứng 12.3″ Kết nối Apple Carplay & Android Auto : Không dây Hệ thống âm thanh : AM/FM, Bluetooth, USB, 6 loa Điều khiển âm thanh trên tay lái : Có Cổng sạc USB cho hàng ghế sau : Có
    Thiết bị giám sát hành trình GPS : Tùy chọn tại Đại lý Thiết bị giám sát hình ảnh : Tùy chọn tại Đại lý
    Giá niêm yết (VNĐ): 907.000.000 - Nhận xe chỉ với 262 triệu

    Ford Transit Trend 16 chỗ

    Ford Transit Trend
    previous arrow
    next arrow
    Động cơ : Turbo Diesel 2.3L – TDCi Trục cam kép, có làm mát khí nạp Dung tích xi lanh (cc) : 2296 Công suất cực đại (PS/vòng/phút) : 171 (126 kW) / 3200 Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) : 425 / 1400 – 2400 Hộp số : 6 cấp số sàn Ly hợp : Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực Trợ lực lái thủy lực : Có
    Dài x Rộng x Cao (mm) : 5998 x 2068 x 2485 Chiều dài cơ sở (mm) : 3750 Vệt bánh trước (mm) : 1734 Vệt bánh sau (mm) : 1759 Khoảng sáng gầm xe (mm) : 150 Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) : 6.7 Dung tích thùng nhiên liệu (L) : 80
    Trước : Hệ thống treo độc lập dùng lò xo trụ, thanh cân bằng và ống giảm chấn thủy lực Sau : Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực
    Phanh trước và sau : Phanh Đĩa Cỡ lốp : 235 / 65R16C Vành xe : Vành hợp kim 16″
    Túi khí phía trước cho người lái : Có Túi khí cho hành khách phía trước : Không Dây đai an toàn đa điểm cho tất cả các ghế : Có Camera lùi : Có Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau : Có Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử : Có Hệ thống Cân bằng điện tử : Có Hệ thống Kiểm soát hành trình : Có Hệ thống Chống trộm : Có
    Đèn phía trước : LED Đèn chạy ban ngày : LED Đèn sương mù : Halogen Gạt mưa tự động : Không Gương chiếu hậu ngoài : Chỉnh điện và gập điện Bậc bước chân điện : Có Cửa trượt điện : Không Chắn bùn trước sau : Có
    Điều hoà nhiệt độ : Điều chỉnh tay Cửa gió điều hòa hành khách : Có Chất liệu ghế : Nỉ kết hợp Vinyl Điều chỉnh ghế lái : Chỉnh 6 hướng Điều chỉnh hàng ghế sau : Điều chỉnh ngả Hàng ghế cuối gập phẳng : Không Tay nắm hỗ trợ lên xuống : Có Giá hành lý phía trên : Không Cửa kính điều khiển điện : Có (1 chạm lên xuống cho hàng ghế trước) Bảng đồng hồ tốc độ : Màn hình 3.5″ Màn hình trung tâm : Màn hình TFT cảm ứng 8″ Kết nối Apple Carplay & Android Auto : Không Hệ thống âm thanh : AM/FM, Bluetooth, USB, 6 loa Điều khiển âm thanh trên tay lái : Có Cổng sạc USB cho hàng ghế sau : Không
    Thiết bị giám sát hành trình GPS : Tùy chọn tại Đại lý Thiết bị giám sát hình ảnh : Tùy chọn tại Đại lý
    Tư vấn trả góp & Báo giá xe Ford Transit Đà Lạt | HotLine: 0344.647.456 (PKD)

    Ngoại thất: Chắc chắn, hiện đại

    Ford Transit sở hữu thiết kế mạnh mẽ, thân xe vuông vức tối ưu không gian sử dụng. Cụm đèn pha cỡ lớn kết hợp dải LED ban ngày hiện đại, lưới tản nhiệt mới cùng các đường gân nổi bật tạo nên diện mạo vững chãi và chuyên nghiệp, phù hợp với nhiều mục đích vận chuyển.

    ford transit
    ford transit
    ford transit
    Tư vấn trả góp & Báo giá xe Ford Transit Đà Lạt | HotLine: 0344.647.456 (PKD)

    Nội thất: Rộng rãi, tiện nghi

    Khoang nội thất của Ford Transit được thiết kế để tối ưu hóa sự thoải mái cho cả tài xế và hành khách. Ghế ngồi êm ái, điều hòa hai dàn lạnh, màn hình giải trí trung tâm tích hợp kết nối thông minh cùng nhiều ngăn chứa đồ tiện lợi – tất cả mang đến trải nghiệm di chuyển dễ chịu, đặc biệt phù hợp cho các chuyến đi dài.

    ford transit
    ford transit
    ford transit
    Tư vấn trả góp & Báo giá xe Ford Transit Đà Lạt | HotLine: 0344.647.456 (PKD)

    So Sánh 3 Phiên Bản Ford Transit Đà Lạt 2026

    ford transit 18
    Tư vấn trả góp & Báo giá xe Ford Transit Đà Lạt | HotLine: 0344.647.456 (PKD)

    TRANSIT PREMIUM+ 18 CHỖ

    Giá niêm yết: 1.091 triệu

    Động cơ & Tính năng Vận hành

    Động cơ : Turbo Diesel 2.3L – TDCi

    Trục cam kép, có làm mát khí nạp

    Dung tích xi lanh (cc) : 2296

    Công suất cực đại (PS/vòng/phút) : 171 (126 kW) / 3200

    Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) : 425 / 1400 – 2400

    Hộp số : 6 cấp số sàn

    Ly hợp : Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực

    Trợ lực lái thủy lực : Có

    Kích thước

    Dài x Rộng x Cao (mm) : 6703 x 2164 x 2775

    Chiều dài cơ sở (mm) : 3750

    Vệt bánh trước (mm) : 1740

    Vệt bánh sau (mm) : 1702

    Khoảng sáng gầm xe (mm) : 150

    Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) : 6.7

    Dung tích thùng nhiên liệu (L) : 80

    Hệ thống treo

    Trước : Hệ thống treo độc lập dùng lò xo trụ, thanh cân bằng và ống giảm chấn thủy lực

    Sau : Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá, thanh cân bằng với ống giảm chấn thủy lực

    Hệ thống phanh

    Phanh trước và sau : Phanh Đĩa

    Cỡ lốp : 195 / 75R16C (Trước đơn – Sau đôi)

    Vành xe : Vành thép 16″

    Trang thiết bị an toàn

    Túi khí phía trước cho người lái : Có

    Túi khí cho hành khách phía trước : Có

    Dây đai an toàn đa điểm cho tất cả các ghế : Có

    Camera lùi : Có

    Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau : Có

    Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử : Có

    Hệ thống Cân bằng điện tử : Có

    Hệ thống Kiểm soát hành trình : Có

    Hệ thống Chống trộm : Có

    Trang thiết bị ngoại thất

    Đèn phía trước : LED, tự động bật đèn

    Đèn chạy ban ngày : LED

    Đèn sương mù : LED

    Gạt mưa tự động : Có

    Gương chiếu hậu ngoài : Chỉnh điện và gập điện

    Bậc bước chân điện : Có

    Cửa trượt điện : Có

    Chắn bùn trước sau : Có

    Trang thiết bị bên trong xe

    Điều hoà nhiệt độ : Tự động

    Cửa gió điều hòa hành khách : Có

    Chất liệu ghế : Nỉ kết hợp Vinyl

    Điều chỉnh ghế lái : Chỉnh 6 hướng, có tựa tay

    Điều chỉnh hàng ghế sau : Điều chỉnh ngả, có tựa tay

    Hàng ghế cuối gập phẳng : Có

    Tay nắm hỗ trợ lên xuống : Có

    Giá hành lý phía trên : Có

    Cửa kính điều khiển điện : Có (1 chạm lên xuống cho hàng ghế trước)

    Bảng đồng hồ tốc độ : Màn hình 12.3″

    Màn hình trung tâm : Màn hình TFT cảm ứng 12.3″

    Kết nối Apple Carplay & Android Auto : Không dây

    Hệ thống âm thanh : AM/FM, Bluetooth, USB, 6 loa

    Điều khiển âm thanh trên tay lái : Có

    Cổng sạc USB cho hàng ghế sau : Có

    Trang thiết bị phần cứng cho bộ giải pháp Upfleet

    Thiết bị giám sát hành trình GPS : Tùy chọn tại Đại lý

    Thiết bị giám sát hình ảnh : Tùy chọn tại Đại lý

    Bảng giá xe Ford Đà Lạt

    TRANSIT PREMIUM 16 CHỖ

    Giá niêm yết: 999 triệu

    Động cơ & Tính năng Vận hành

    Động cơ : Turbo Diesel 2.3L – TDCi

    Trục cam kép, có làm mát khí nạp

    Dung tích xi lanh (cc) : 2296

    Công suất cực đại (PS/vòng/phút) : 171 (126 kW) / 3200

    Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) : 425 / 1400 – 2400

    Hộp số : 6 cấp số sàn

    Ly hợp : Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực

    Trợ lực lái thủy lực : Có

    Kích thước

    Dài x Rộng x Cao (mm) : 5998 x 2068 x 2775

    Chiều dài cơ sở (mm) : 3750

    Vệt bánh trước (mm) : 1734

    Vệt bánh sau (mm) : 1739

    Khoảng sáng gầm xe (mm) : 150

    Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) : 6.7

    Dung tích thùng nhiên liệu (L) : 80

    Hệ thống treo

    Trước : Hệ thống treo độc lập dùng lò xo trụ, thanh cân bằng và ống giảm chấn thủy lực

    Sau : Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực

    Hệ thống phanh

    Phanh trước và sau : Phanh Đĩa

    Cỡ lốp : 235 / 65R16C

    Vành xe : Vành hợp kim 16″

    Trang thiết bị an toàn

    Túi khí phía trước cho người lái : Có

    Túi khí cho hành khách phía trước : Có

    Dây đai an toàn đa điểm cho tất cả các ghế : Có

    Camera lùi : Có

    Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau : Có

    Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử : Có

    Hệ thống Cân bằng điện tử : Có

    Hệ thống Kiểm soát hành trình : Có

    Hệ thống Chống trộm : Có

    Trang thiết bị ngoại thất

    Đèn phía trước : LED, tự động bật đèn

    Đèn chạy ban ngày : LED

    Đèn sương mù : LED

    Gạt mưa tự động : Có

    Gương chiếu hậu ngoài : Chỉnh điện và gập điện

    Bậc bước chân điện : Có

    Cửa trượt điện : Có

    Chắn bùn trước sau : Có

    Trang thiết bị bên trong xe

    Điều hoà nhiệt độ : Tự động

    Cửa gió điều hòa hành khách : Có

    Chất liệu ghế : Nỉ kết hợp Vinyl

    Điều chỉnh ghế lái : Chỉnh 6 hướng, có tựa tay

    Điều chỉnh hàng ghế sau : Điều chỉnh ngả, có tựa tay

    Hàng ghế cuối gập phẳng : Có

    Tay nắm hỗ trợ lên xuống : Có

    Giá hành lý phía trên : Có

    Cửa kính điều khiển điện : Có (1 chạm lên xuống cho hàng ghế trước)

    Bảng đồng hồ tốc độ : Màn hình 12.3″

    Màn hình trung tâm : Màn hình TFT cảm ứng 12.3″

    Kết nối Apple Carplay & Android Auto : Không dây

    Hệ thống âm thanh : AM/FM, Bluetooth, USB, 6 loa

    Điều khiển âm thanh trên tay lái : Có

    Cổng sạc USB cho hàng ghế sau : Có

    Trang thiết bị phần cứng cho bộ giải pháp Upfleet

    Thiết bị giám sát hành trình GPS : Tùy chọn tại Đại lý

    Thiết bị giám sát hình ảnh : Tùy chọn tại Đại lý

    Bảng giá xe Ford Đà Lạt

    TRANSIT TREND 16 CHỖ

    Giá niêm yết: 907 triệu

    Động cơ & Tính năng Vận hành

    Động cơ : Turbo Diesel 2.3L – TDCi

    Trục cam kép, có làm mát khí nạp

    Dung tích xi lanh (cc) : 2296

    Công suất cực đại (PS/vòng/phút) : 171 (126 kW) / 3200

    Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) : 425 / 1400 – 2400

    Hộp số : 6 cấp số sàn

    Ly hợp : Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực

    Trợ lực lái thủy lực : Có

    Kích thước

    Dài x Rộng x Cao (mm) : 5998 x 2068 x 2485

    Chiều dài cơ sở (mm) : 3750

    Vệt bánh trước (mm) : 1734

    Vệt bánh sau (mm) : 1739

    Khoảng sáng gầm xe (mm) : 150

    Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) : 6.7

    Dung tích thùng nhiên liệu (L) : 80

    Hệ thống treo

    Trước : Hệ thống treo độc lập dùng lò xo trụ, thanh cân bằng và ống giảm chấn thủy lực

    Sau : Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực

    Hệ thống phanh

    Phanh trước và sau : Phanh Đĩa

    Cỡ lốp : 235 / 65R16C

    Vành xe : Vành hợp kim 16″

    Trang thiết bị an toàn

    Túi khí phía trước cho người lái : Có

    Túi khí cho hành khách phía trước : Không

    Dây đai an toàn đa điểm cho tất cả các ghế : Có

    Camera lùi : Có

    Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau : Có

    Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử : Có

    Hệ thống Cân bằng điện tử : Có

    Hệ thống Kiểm soát hành trình : Có

    Hệ thống Chống trộm : Có

    Trang thiết bị ngoại thất

    Đèn phía trước : LED

    Đèn chạy ban ngày : LED

    Đèn sương mù : Halogen

    Gạt mưa tự động : Không

    Gương chiếu hậu ngoài : Chỉnh điện và gập điện

    Bậc bước chân điện : Có

    Cửa trượt điện : Không

    Chắn bùn trước sau : Có

    Trang thiết bị bên trong xe

    Điều hoà nhiệt độ : Điều chỉnh tay

    Cửa gió điều hòa hành khách : Có

    Chất liệu ghế : Nỉ kết hợp Vinyl

    Điều chỉnh ghế lái : Chỉnh 6 hướng

    Điều chỉnh hàng ghế sau : Điều chỉnh ngả

    Hàng ghế cuối gập phẳng : Không

    Tay nắm hỗ trợ lên xuống : Có

    Giá hành lý phía trên : Không

    Cửa kính điều khiển điện : Có (1 chạm lên xuống cho hàng ghế trước)

    Bảng đồng hồ tốc độ : Màn hình 3.5″

    Màn hình trung tâm : Màn hình TFT cảm ứng 8″

    Kết nối Apple Carplay & Android Auto : Không

    Hệ thống âm thanh : AM/FM, Bluetooth, USB, 6 loa

    Điều khiển âm thanh trên tay lái : Có

    Cổng sạc USB cho hàng ghế sau : Không

    Trang thiết bị phần cứng cho bộ giải pháp Upfleet

    Thiết bị giám sát hành trình GPS : Tùy chọn tại Đại lý

    Thiết bị giám sát hình ảnh : Tùy chọn tại Đại lý

    Tư vấn trả góp & Báo giá xe Ford Transit Đà Lạt | HotLine: 0344.647.456 (PKD)

    Tham khảo thêm các dòng xe của Ford: Ford Everest 2026, Ford Ranger 2026, Ford Raptor 2026, Ford Territory 2026, Ford Explorer

    Fanpage